TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gradire

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡraˈdi.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của gradire

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accept (something) with pleasure, to welcome, to appreciate; to want, to desire; would like (in the conditional); to please [with a ‘someone’]

Chia động từ gradire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: graditoDanh động từ: gradendo

Hiện tại presente

  • io gradisco
  • tu gradisci
  • lui/lei gradisce
  • noi gradiamo
  • voi gradite
  • loro gradiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho gradito
  • tu hai gradito
  • lui/lei ha gradito
  • noi abbiamo gradito
  • voi avete gradito
  • loro hanno gradito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io gradivo
  • tu gradivi
  • lui/lei gradiva
  • noi gradivamo
  • voi gradivate
  • loro gradivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io gradii
  • tu gradisti
  • lui/lei gradì
  • noi gradimmo
  • voi gradiste
  • loro gradirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io gradirò
  • tu gradirai
  • lui/lei gradirà
  • noi gradiremo
  • voi gradirete
  • loro gradiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io gradirei
  • tu gradiresti
  • lui/lei gradirebbe
  • noi gradiremmo
  • voi gradireste
  • loro gradirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io gradisca
  • che tu gradisca
  • che lui/lei gradisca
  • che noi gradiamo
  • che voi gradiate
  • che loro gradiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io gradissi
  • che tu gradissi
  • che lui/lei gradisse
  • che noi gradissimo
  • che voi gradiste
  • che loro gradissero

Mệnh lệnh imperativo

  • gradisci! (tu)
  • gradisca! (lei)
  • gradiamo! (noi)
  • gradite! (voi)
  • gradiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gradire

Đồng nghĩa

Họ từ của gradire

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ gradire ở thì hiện tại thế nào?

io gradisco, tu gradisci, lui/lei gradisce, noi gradiamo, voi gradite, loro gradiscono. Phân từ quá khứ: gradito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.