TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grammatico

danh từ giống đực
/ɡramˈma.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il grammatico · số nhiều: i grammatici

grammatico nghĩa là nhà ngữ pháp học.

Nghĩa của grammatico

Danh từ · giống đực

  1. Nhà ngữ pháp học.

Dạng từ của grammatico

Giống cáigrammatica
Giống cái số nhiềugrammatiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grammarian
  • Tính từ grammatical

Câu hỏi thường gặp

grammatico nghĩa là gì?

grammatico (danh từ) nghĩa là nhà ngữ pháp học.

grammatico là giống đực hay giống cái?

grammatico là danh từ giống đực: il grammatico, số nhiều i grammatici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.