TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grattacielo

danh từ giống đực
/ˌɡrat.taˈt͡ʃɛ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il grattacielo · số nhiều: i grattacieli

grattacielo nghĩa là nhà chọc trời.

Nghĩa của grattacielo

Danh từ · giống đực

  1. Nhà chọc trời.

Câu ví dụ với grattacielo

  • Il Burj Khalifa è attualmente il grattacielo più alto del mondo. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446996

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skyscraper

Câu hỏi thường gặp

grattacielo nghĩa là gì?

grattacielo (danh từ) nghĩa là nhà chọc trời.

grattacielo là giống đực hay giống cái?

grattacielo là danh từ giống đực: il grattacielo, số nhiều i grattacieli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.