TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grattare

/ɡratˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

grattare nghĩa là gãi, nạo, cạo.

Nghĩa của grattare

Động từ

  1. Gãi.
  2. Nạo, cạo, gọt, gạt, vét.

Chia động từ grattare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: grattatoDanh động từ: grattando

Hiện tại presente

  • io gratto
  • tu gratti
  • lui/lei gratta
  • noi grattiamo
  • voi grattate
  • loro grattano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho grattato
  • tu hai grattato
  • lui/lei ha grattato
  • noi abbiamo grattato
  • voi avete grattato
  • loro hanno grattato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io grattavo
  • tu grattavi
  • lui/lei grattava
  • noi grattavamo
  • voi grattavate
  • loro grattavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io grattai
  • tu grattasti
  • lui/lei grattò
  • noi grattammo
  • voi grattaste
  • loro grattarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io gratterò
  • tu gratterai
  • lui/lei gratterà
  • noi gratteremo
  • voi gratterete
  • loro gratteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io gratterei
  • tu gratteresti
  • lui/lei gratterebbe
  • noi gratteremmo
  • voi grattereste
  • loro gratterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io gratti
  • che tu gratti
  • che lui/lei gratti
  • che noi grattiamo
  • che voi grattiate
  • che loro grattino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io grattassi
  • che tu grattassi
  • che lui/lei grattasse
  • che noi grattassimo
  • che voi grattaste
  • che loro grattassero

Mệnh lệnh imperativo

  • gratta! (tu)
  • gratti! (lei)
  • grattiamo! (noi)
  • grattate! (voi)
  • grattino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của grattare

Câu ví dụ với grattare

  • Mi gratti la schiena. Gãi lưng cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7097865

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scratch; to scrape; to grate (food); to filch, to pilfer, to steal; to screech, to grate (to make a harsh rubbing sound); to grind gears

Câu hỏi thường gặp

grattare nghĩa là gì?

grattare (động từ) nghĩa là gãi, nạo, cạo.

Chia động từ grattare ở thì hiện tại thế nào?

io gratto, tu gratti, lui/lei gratta, noi grattiamo, voi grattate, loro grattano. Phân từ quá khứ: grattato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.