TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grinzoso

/ɡrinˈt͡so.zo/ giọng máy của trình duyệt

grinzoso nghĩa là nhăn, nhàu.

Nghĩa của grinzoso

Tính từ

  1. Nhăn, nhàu.

Dạng từ của grinzoso

Giống cái số ítgrinzosa
Giống đực số nhiềugrinzosi
Giống cái số nhiềugrinzose
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wrinkled; creased

Câu hỏi thường gặp

grinzoso nghĩa là gì?

grinzoso (tính từ) nghĩa là nhăn, nhàu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.