TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grissino

danh từ giống đực
/ɡrisˈsi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il grissino · số nhiều: i grissini

grissino nghĩa là bánh mì que.

Nghĩa của grissino

Danh từ · giống đực

  1. Bánh mì que.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ breadstick, grissino

Câu hỏi thường gặp

grissino nghĩa là gì?

grissino (danh từ) nghĩa là bánh mì que.

grissino là giống đực hay giống cái?

grissino là danh từ giống đực: il grissino, số nhiều i grissini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.