gronda
danh từ giống cái
/ˈɡron.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gronda · số nhiều: le gronde
gronda nghĩa là máng xối.
Nghĩa của gronda
Danh từ · giống cái
- Máng xối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eaves; eavesdrop; eaves trough, eavestrough; gutter
Câu hỏi thường gặp
gronda nghĩa là gì?
gronda (danh từ) nghĩa là máng xối.
gronda là giống đực hay giống cái?
gronda là danh từ giống cái: la gronda, số nhiều le gronde.