TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grondaia

danh từ giống cái
/ɡronˈda.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la grondaia · số nhiều: le grondaie

grondaia nghĩa là máng xối.

Nghĩa của grondaia

Danh từ · giống cái

  1. Máng xối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gutter (to collect rain from a roof); eaves

Câu hỏi thường gặp

grondaia nghĩa là gì?

grondaia (danh từ) nghĩa là máng xối.

grondaia là giống đực hay giống cái?

grondaia là danh từ giống cái: la grondaia, số nhiều le grondaie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.