TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

hangar

danh từ giống đực
/ˈan.ɡar/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il hangar

hangar nghĩa là hăng ga, nhà chứa máy bay.

Nghĩa của hangar

Danh từ · giống đực

  1. Hăng ga, nhà chứa máy bay.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hangar

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hangar

Câu hỏi thường gặp

hangar nghĩa là gì?

hangar (danh từ) nghĩa là hăng ga, nhà chứa máy bay.

hangar là giống đực hay giống cái?

hangar là danh từ giống đực: il hangar.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.