TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

hawaiano

danh từ giống đực
/a.waˈja.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il hawaiano · số nhiều: i hawaiani

hawaiano nghĩa là tiếng hawaii.

Nghĩa của hawaiano

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng hawaii.

Dạng từ của hawaiano

Giống cáihawaiana
Giống cái số nhiềuhawaiane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Hawaiian (of, from or relating to Hawaii, United States)
  • Danh từ Hawaiian (native or inhabitant of Hawaii, United States) (usually male); the Hawaiian language

Câu hỏi thường gặp

hawaiano nghĩa là gì?

hawaiano (danh từ) nghĩa là tiếng hawaii.

hawaiano là giống đực hay giống cái?

hawaiano là danh từ giống đực: il hawaiano, số nhiều i hawaiani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.