TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

idealizzazione

danh từ giống cái
/i.de.a.lid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'idealizzazione · số nhiều: le idealizzazioni

idealizzazione nghĩa là sự lý tưởng hóa.

Nghĩa của idealizzazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự lý tưởng hóa.

Họ từ của idealizzazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ idealization

Câu hỏi thường gặp

idealizzazione nghĩa là gì?

idealizzazione (danh từ) nghĩa là sự lý tưởng hóa.

idealizzazione là giống đực hay giống cái?

idealizzazione là danh từ giống cái: l'idealizzazione, số nhiều le idealizzazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.