TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

idiosincrasia

danh từ giống cái
/ˌi.djo.sin.kraˈzi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'idiosincrasia · số nhiều: le idiosincrasie

idiosincrasia nghĩa là cá tính, cá biệt, đặc tính, đặc điểm.

Nghĩa của idiosincrasia

Danh từ · giống cái

  1. Cá tính, cá biệt.
  2. Đặc tính, đặc điểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aversion, strong dislike; idiosyncrasy

Câu hỏi thường gặp

idiosincrasia nghĩa là gì?

idiosincrasia (danh từ) nghĩa là cá tính, cá biệt, đặc tính, đặc điểm.

idiosincrasia là giống đực hay giống cái?

idiosincrasia là danh từ giống cái: l'idiosincrasia, số nhiều le idiosincrasie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.