TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

idiotismo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'idiotismo · số nhiều: gli idiotismi

idiotismo nghĩa là thành ngữ.

Nghĩa của idiotismo

Danh từ · giống đực

  1. Thành ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ idiom; idiocy

Câu hỏi thường gặp

idiotismo nghĩa là gì?

idiotismo (danh từ) nghĩa là thành ngữ.

idiotismo là giống đực hay giống cái?

idiotismo là danh từ giống đực: l'idiotismo, số nhiều gli idiotismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.