idolatria
danh từ giống cái
/i.do.laˈtri.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'idolatria · số nhiều: le idolatrie
idolatria nghĩa là thờ ngẫu tượng.
Nghĩa của idolatria
Danh từ · giống cái
- Thờ ngẫu tượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ idolatry (the worship of idols)
Câu hỏi thường gặp
idolatria nghĩa là gì?
idolatria (danh từ) nghĩa là thờ ngẫu tượng.
idolatria là giống đực hay giống cái?
idolatria là danh từ giống cái: l'idolatria, số nhiều le idolatrie.