idrante
danh từ giống đực
/iˈdran.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'idrante · số nhiều: gli idranti
idrante nghĩa là trụ cứu hỏa, trụ chữa cháy.
Nghĩa của idrante
Danh từ · giống đực
- Trụ cứu hỏa, trụ chữa cháy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrant; firehose (hose designed to deliver water to douse a fire)
Câu hỏi thường gặp
idrante nghĩa là gì?
idrante (danh từ) nghĩa là trụ cứu hỏa, trụ chữa cháy.
idrante là giống đực hay giống cái?
idrante là danh từ giống đực: l'idrante, số nhiều gli idranti.