TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

idrante

danh từ giống đực
/iˈdran.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'idrante · số nhiều: gli idranti

idrante nghĩa là trụ cứu hỏa, trụ chữa cháy.

Nghĩa của idrante

Danh từ · giống đực

  1. Trụ cứu hỏa, trụ chữa cháy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hydrant; firehose (hose designed to deliver water to douse a fire)

Câu hỏi thường gặp

idrante nghĩa là gì?

idrante (danh từ) nghĩa là trụ cứu hỏa, trụ chữa cháy.

idrante là giống đực hay giống cái?

idrante là danh từ giống đực: l'idrante, số nhiều gli idranti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.