TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

idrocarburo

danh từ giống đực
/i.dro.karˈbu.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'idrocarburo · số nhiều: gli idrocarburi

idrocarburo nghĩa là hiđrocacbon, khinh than.

Nghĩa của idrocarburo

Danh từ · giống đực

  1. Hiđrocacbon, khinh than, than nhẹ, hợp chất than nhẹ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hydrocarbon

Câu hỏi thường gặp

idrocarburo nghĩa là gì?

idrocarburo (danh từ) nghĩa là hiđrocacbon, khinh than.

idrocarburo là giống đực hay giống cái?

idrocarburo là danh từ giống đực: l'idrocarburo, số nhiều gli idrocarburi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.