idroplanaggio
danh từ giống đực
/i.dro.plaˈnad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'idroplanaggio · số nhiều: gli idroplanaggi
idroplanaggio nghĩa là trượt nước.
Nghĩa của idroplanaggio
Danh từ · giống đực
- Trượt nước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydroplaning
Câu hỏi thường gặp
idroplanaggio nghĩa là gì?
idroplanaggio (danh từ) nghĩa là trượt nước.
idroplanaggio là giống đực hay giống cái?
idroplanaggio là danh từ giống đực: l'idroplanaggio, số nhiều gli idroplanaggi.