idrosfera
danh từ giống cái
/i.drosˈfe.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'idrosfera · số nhiều: le idrosfere
idrosfera nghĩa là thủy quyển.
Nghĩa của idrosfera
Danh từ · giống cái
- Thủy quyển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrosphere
Câu hỏi thường gặp
idrosfera nghĩa là gì?
idrosfera (danh từ) nghĩa là thủy quyển.
idrosfera là giống đực hay giống cái?
idrosfera là danh từ giống cái: l'idrosfera, số nhiều le idrosfere.