TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

iena

danh từ giống cái
/ˈjɛ.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'iena · số nhiều: le iene

iena nghĩa là linh cẩu.

Nghĩa của iena

Danh từ · giống cái

  1. Linh cẩu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hyena

Câu hỏi thường gặp

iena nghĩa là gì?

iena (danh từ) nghĩa là linh cẩu.

iena là giống đực hay giống cái?

iena là danh từ giống cái: l'iena, số nhiều le iene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.