TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

iersera

/ˌjɛrˈse.ra/ giọng máy của trình duyệt

iersera nghĩa là tối qua, đêm qua.

Nghĩa của iersera

Phó từ

  1. Tối qua, đêm qua.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ yesterday evening, last night

Câu hỏi thường gặp

iersera nghĩa là gì?

iersera (phó từ) nghĩa là tối qua, đêm qua.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.