igname
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'igname · số nhiều: gli ignami
igname nghĩa là khoai.
Nghĩa của igname
Danh từ · giống đực
- Khoai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yam
Câu hỏi thường gặp
igname nghĩa là gì?
igname (danh từ) nghĩa là khoai.
igname là giống đực hay giống cái?
igname là danh từ giống đực: l'igname, số nhiều gli ignami.