TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

illuminazione

danh từ giống cái
/il.lu.mi.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'illuminazione · số nhiều: le illuminazioni

illuminazione nghĩa là ánh sáng, bôi lên.

Nghĩa của illuminazione

Danh từ · giống cái

  1. Ánh sáng.
  2. Bôi lên.
  3. Sự giác ngộ, sự khai ngộ.

Họ từ của illuminazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lighting, illumination, light; enlightenment, inspiration, nirvana

Câu hỏi thường gặp

illuminazione nghĩa là gì?

illuminazione (danh từ) nghĩa là ánh sáng, bôi lên.

illuminazione là giống đực hay giống cái?

illuminazione là danh từ giống cái: l'illuminazione, số nhiều le illuminazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.