illuminazione
danh từ giống cái
/il.lu.mi.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'illuminazione · số nhiều: le illuminazioni
illuminazione nghĩa là ánh sáng, bôi lên.
Nghĩa của illuminazione
Danh từ · giống cái
- Ánh sáng.
- Bôi lên.
- Sự giác ngộ, sự khai ngộ.
Họ từ của illuminazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lighting, illumination, light; enlightenment, inspiration, nirvana
Câu hỏi thường gặp
illuminazione nghĩa là gì?
illuminazione (danh từ) nghĩa là ánh sáng, bôi lên.
illuminazione là giống đực hay giống cái?
illuminazione là danh từ giống cái: l'illuminazione, số nhiều le illuminazioni.