TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imperatrice

danh từ giống cái
/im.pe.raˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'imperatrice · số nhiều: le imperatrici

imperatrice nghĩa là hoàng hậu, nữ hoàng.

Nghĩa của imperatrice

Danh từ · giống cái

  1. Hoàng hậu, nữ hoàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ empress

Câu hỏi thường gặp

imperatrice nghĩa là gì?

imperatrice (danh từ) nghĩa là hoàng hậu, nữ hoàng.

imperatrice là giống đực hay giống cái?

imperatrice là danh từ giống cái: l'imperatrice, số nhiều le imperatrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.