imperatrice
danh từ giống cái
/im.pe.raˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'imperatrice · số nhiều: le imperatrici
imperatrice nghĩa là hoàng hậu, nữ hoàng.
Nghĩa của imperatrice
Danh từ · giống cái
- Hoàng hậu, nữ hoàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ empress
Câu hỏi thường gặp
imperatrice nghĩa là gì?
imperatrice (danh từ) nghĩa là hoàng hậu, nữ hoàng.
imperatrice là giống đực hay giống cái?
imperatrice là danh từ giống cái: l'imperatrice, số nhiều le imperatrici.