TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impetigine

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impetigine · số nhiều: le impetigini

impetigine nghĩa là chốc lở.

Nghĩa của impetigine

Danh từ · giống cái

  1. Chốc lở.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ impetigo

Câu hỏi thường gặp

impetigine nghĩa là gì?

impetigine (danh từ) nghĩa là chốc lở.

impetigine là giống đực hay giống cái?

impetigine là danh từ giống cái: l'impetigine, số nhiều le impetigini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.