impetigine
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'impetigine · số nhiều: le impetigini
impetigine nghĩa là chốc lở.
Nghĩa của impetigine
Danh từ · giống cái
- Chốc lở.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impetigo
Câu hỏi thường gặp
impetigine nghĩa là gì?
impetigine (danh từ) nghĩa là chốc lở.
impetigine là giống đực hay giống cái?
impetigine là danh từ giống cái: l'impetigine, số nhiều le impetigini.