TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impronta digitale

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impronta digitale · số nhiều: le impronte digitali

impronta digitale nghĩa là vân tay, dấu vân tay.

Nghĩa của impronta digitale

Danh từ · giống cái

  1. Vân tay.
  2. Dấu vân tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fingerprint

Câu hỏi thường gặp

impronta digitale nghĩa là gì?

impronta digitale (danh từ) nghĩa là vân tay, dấu vân tay.

impronta digitale là giống đực hay giống cái?

impronta digitale là danh từ giống cái: l'impronta digitale, số nhiều le impronte digitali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.