TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impronta ecologica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impronta ecologica · số nhiều: le impronte ecologiche

impronta ecologica nghĩa là dấu chân sinh thái.

Nghĩa của impronta ecologica

Danh từ · giống cái

  1. Dấu chân sinh thái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ecological footprint

Câu hỏi thường gặp

impronta ecologica nghĩa là gì?

impronta ecologica (danh từ) nghĩa là dấu chân sinh thái.

impronta ecologica là giống đực hay giống cái?

impronta ecologica là danh từ giống cái: l'impronta ecologica, số nhiều le impronte ecologiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.