incarnazione
danh từ giống cái
/in.kar.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'incarnazione · số nhiều: le incarnazioni
incarnazione nghĩa là hiện thân.
Nghĩa của incarnazione
Danh từ · giống cái
- Hiện thân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ incarnation; embodiment; epitome
Câu hỏi thường gặp
incarnazione nghĩa là gì?
incarnazione (danh từ) nghĩa là hiện thân.
incarnazione là giống đực hay giống cái?
incarnazione là danh từ giống cái: l'incarnazione, số nhiều le incarnazioni.