TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incendiario

danh từ giống đực
/in.t͡ʃenˈdja.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'incendiario · số nhiều: gli incendiari

incendiario nghĩa là kẻ phóng hỏa, kẻ đốt phá.

Nghĩa của incendiario

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ phóng hỏa, kẻ đốt phá.

Dạng từ của incendiario

Giống cáiincendiaria
Giống cái số nhiềuincendiarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ incendiary, inflammatory
  • Danh từ incendiary, arsonist

Câu hỏi thường gặp

incendiario nghĩa là gì?

incendiario (danh từ) nghĩa là kẻ phóng hỏa, kẻ đốt phá.

incendiario là giống đực hay giống cái?

incendiario là danh từ giống đực: l'incendiario, số nhiều gli incendiari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.