incendiario
danh từ giống đực
/in.t͡ʃenˈdja.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'incendiario · số nhiều: gli incendiari
incendiario nghĩa là kẻ phóng hỏa, kẻ đốt phá.
Nghĩa của incendiario
Danh từ · giống đực
- Kẻ phóng hỏa, kẻ đốt phá.
Dạng từ của incendiario
| Giống cái | incendiaria |
| Giống cái số nhiều | incendiarie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ incendiary, inflammatory
- Danh từ incendiary, arsonist
Câu hỏi thường gặp
incendiario nghĩa là gì?
incendiario (danh từ) nghĩa là kẻ phóng hỏa, kẻ đốt phá.
incendiario là giống đực hay giống cái?
incendiario là danh từ giống đực: l'incendiario, số nhiều gli incendiari.