TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inciampo

danh từ giống đực
/inˈt͡ʃam.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'inciampo · số nhiều: gli inciampi

inciampo nghĩa là bước cản, chướng ngại.

Nghĩa của inciampo

Danh từ · giống đực

  1. Bước cản, chướng ngại, trở ngại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ obstacle; stumbling block

Câu hỏi thường gặp

inciampo nghĩa là gì?

inciampo (danh từ) nghĩa là bước cản, chướng ngại.

inciampo là giống đực hay giống cái?

inciampo là danh từ giống đực: l'inciampo, số nhiều gli inciampi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.