inciampo
danh từ giống đực
/inˈt͡ʃam.po/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'inciampo · số nhiều: gli inciampi
inciampo nghĩa là bước cản, chướng ngại.
Nghĩa của inciampo
Danh từ · giống đực
- Bước cản, chướng ngại, trở ngại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obstacle; stumbling block
Câu hỏi thường gặp
inciampo nghĩa là gì?
inciampo (danh từ) nghĩa là bước cản, chướng ngại.
inciampo là giống đực hay giống cái?
inciampo là danh từ giống đực: l'inciampo, số nhiều gli inciampi.