incrociatore
danh từ giống đực
/in.kro.t͡ʃaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'incrociatore · số nhiều: gli incrociatori
incrociatore nghĩa là tàu tuần dương, tuần dương hạm.
Nghĩa của incrociatore
Danh từ · giống đực
- Tàu tuần dương, tuần dương hạm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cruiser (warship)
Câu hỏi thường gặp
incrociatore nghĩa là gì?
incrociatore (danh từ) nghĩa là tàu tuần dương, tuần dương hạm.
incrociatore là giống đực hay giống cái?
incrociatore là danh từ giống đực: l'incrociatore, số nhiều gli incrociatori.