TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incrociatore

danh từ giống đực
/in.kro.t͡ʃaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'incrociatore · số nhiều: gli incrociatori

incrociatore nghĩa là tàu tuần dương, tuần dương hạm.

Nghĩa của incrociatore

Danh từ · giống đực

  1. Tàu tuần dương, tuần dương hạm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cruiser (warship)

Câu hỏi thường gặp

incrociatore nghĩa là gì?

incrociatore (danh từ) nghĩa là tàu tuần dương, tuần dương hạm.

incrociatore là giống đực hay giống cái?

incrociatore là danh từ giống đực: l'incrociatore, số nhiều gli incrociatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.