indaco
danh từ giống đực
/ˈin.da.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'indaco · số nhiều: gli indachi
indaco nghĩa là chàm, bột chàm, thuốc nhuộm chàm.
Nghĩa của indaco
Danh từ · giống đực
- Chàm.
- Bột chàm, thuốc nhuộm chàm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indigo
- Tính từ indigo
Câu hỏi thường gặp
indaco nghĩa là gì?
indaco (danh từ) nghĩa là chàm, bột chàm, thuốc nhuộm chàm.
indaco là giống đực hay giống cái?
indaco là danh từ giống đực: l'indaco, số nhiều gli indachi.