TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indaco

danh từ giống đực
/ˈin.da.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'indaco · số nhiều: gli indachi

indaco nghĩa là chàm, bột chàm, thuốc nhuộm chàm.

Nghĩa của indaco

Danh từ · giống đực

  1. Chàm.
  2. Bột chàm, thuốc nhuộm chàm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ indigo
  • Tính từ indigo

Câu hỏi thường gặp

indaco nghĩa là gì?

indaco (danh từ) nghĩa là chàm, bột chàm, thuốc nhuộm chàm.

indaco là giống đực hay giống cái?

indaco là danh từ giống đực: l'indaco, số nhiều gli indachi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.