TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incudine

danh từ giống cái
/inˈku.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'incudine · số nhiều: le incudini

incudine nghĩa là đe, xương đe.

Nghĩa của incudine

Danh từ · giống cái

  1. Đe.
  2. Xương đe.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anvil; anvil, incus

Câu hỏi thường gặp

incudine nghĩa là gì?

incudine (danh từ) nghĩa là đe, xương đe.

incudine là giống đực hay giống cái?

incudine là danh từ giống cái: l'incudine, số nhiều le incudini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.