incudine
danh từ giống cái
/inˈku.di.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'incudine · số nhiều: le incudini
incudine nghĩa là đe, xương đe.
Nghĩa của incudine
Danh từ · giống cái
- Đe.
- Xương đe.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anvil; anvil, incus
Câu hỏi thường gặp
incudine nghĩa là gì?
incudine (danh từ) nghĩa là đe, xương đe.
incudine là giống đực hay giống cái?
incudine là danh từ giống cái: l'incudine, số nhiều le incudini.