TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incubo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈin.ku.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'incubo · số nhiều: gli incubi

incubo nghĩa là ác mộng.

Nghĩa của incubo

Danh từ · giống đực

  1. Ác mộng.

Câu ví dụ với incubo

  • Il suo incubo ricorrente riguardava uno tsunami. Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2850462
  • Faccio degli incubi. Tôi gặp ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3499146
  • Ho gli incubi. Tôi gặp ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4798271
  • Faccio gli incubi. Tôi gặp ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4798272
  • Ho degli incubi. Tôi gặp ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4798273
  • Odio gli incubi. Tôi ghét ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12041591

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nightmare, incubus

Câu hỏi thường gặp

incubo nghĩa là gì?

incubo (danh từ) nghĩa là ác mộng.

incubo là giống đực hay giống cái?

incubo là danh từ giống đực: l'incubo, số nhiều gli incubi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.