TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Indocina

giọng máy của trình duyệt

Indocina nghĩa là đông dương, bán đảo đông dương.

Nghĩa của Indocina

Danh từ riêng

  1. Đông dương, bán đảo đông dương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Indochina (a peninsula and geographic region of Southeast Asia, consisting of the mainland portion, not including islands such as those of Indonesia); Indochina (a former French colony in Southeast Asia comprising the peninsula containing Vietnam, Cambodia and Laos; in full, French Indochina)

Câu hỏi thường gặp

Indocina nghĩa là gì?

Indocina (danh từ riêng) nghĩa là đông dương, bán đảo đông dương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.