TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indovinello

danh từ giống đực
/in.do.viˈnɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'indovinello · số nhiều: gli indovinelli

indovinello nghĩa là câu đố, nan đề.

Nghĩa của indovinello

Danh từ · giống đực

  1. Câu đố.
  2. Nan đề.

Câu ví dụ với indovinello

  • Odio gli indovinelli. Tôi ghét câu đố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8376976

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riddle; enigma; conundrum; brain-teaser

Câu hỏi thường gặp

indovinello nghĩa là gì?

indovinello (danh từ) nghĩa là câu đố, nan đề.

indovinello là giống đực hay giống cái?

indovinello là danh từ giống đực: l'indovinello, số nhiều gli indovinelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.