inferno
/inˈfɛr.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'inferno · số nhiều: gli inferni
inferno nghĩa là địa ngục.
Nghĩa của inferno
Danh từ · giống đực
- Địa ngục.
Danh từ riêng
Inferno- Địa ngục.
Dạng từ của inferno
| Giống cái | inferna |
| Giống cái số nhiều | inferne |
Họ từ của inferno
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hellish, infernal; lower, inferior
- Danh từ hell; inferno; a kind of red wine
Câu hỏi thường gặp
inferno nghĩa là gì?
inferno (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là địa ngục.
inferno là giống đực hay giống cái?
inferno là danh từ giống đực: l'inferno, số nhiều gli inferni.