TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inferno

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/inˈfɛr.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'inferno · số nhiều: gli inferni

inferno nghĩa là địa ngục.

Nghĩa của inferno

Danh từ · giống đực

  1. Địa ngục.

Danh từ riêng

Inferno
  1. Địa ngục.

Dạng từ của inferno

Giống cáiinferna
Giống cái số nhiềuinferne

Họ từ của inferno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hellish, infernal; lower, inferior
  • Danh từ hell; inferno; a kind of red wine

Câu hỏi thường gặp

inferno nghĩa là gì?

inferno (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là địa ngục.

inferno là giống đực hay giống cái?

inferno là danh từ giống đực: l'inferno, số nhiều gli inferni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.