TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infettare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.fetˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

infettare nghĩa là nhiễm, lây.

Nghĩa của infettare

Động từ

  1. Nhiễm, lây.

Chia động từ infettare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: infettatoDanh động từ: infettando

Hiện tại presente

  • io infetto
  • tu infetti
  • lui/lei infetta
  • noi infettiamo
  • voi infettate
  • loro infettano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho infettato
  • tu hai infettato
  • lui/lei ha infettato
  • noi abbiamo infettato
  • voi avete infettato
  • loro hanno infettato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io infettavo
  • tu infettavi
  • lui/lei infettava
  • noi infettavamo
  • voi infettavate
  • loro infettavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io infettai
  • tu infettasti
  • lui/lei infettò
  • noi infettammo
  • voi infettaste
  • loro infettarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io infetterò
  • tu infetterai
  • lui/lei infetterà
  • noi infetteremo
  • voi infetterete
  • loro infetteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io infetterei
  • tu infetteresti
  • lui/lei infetterebbe
  • noi infetteremmo
  • voi infettereste
  • loro infetterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io infetti
  • che tu infetti
  • che lui/lei infetti
  • che noi infettiamo
  • che voi infettiate
  • che loro infettino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io infettassi
  • che tu infettassi
  • che lui/lei infettasse
  • che noi infettassimo
  • che voi infettaste
  • che loro infettassero

Mệnh lệnh imperativo

  • infetta! (tu)
  • infetti! (lei)
  • infettiamo! (noi)
  • infettate! (voi)
  • infettino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của infettare

Câu ví dụ với infettare

  • Un virus infettò il computer di Tom. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3143884
  • Un virus ha infettato il computer di Tom. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3143883

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to infect; to pollute, contaminate, spoil, corrupt; to taint, poison; to sicken

Câu hỏi thường gặp

infettare nghĩa là gì?

infettare (động từ) nghĩa là nhiễm, lây.

Chia động từ infettare ở thì hiện tại thế nào?

io infetto, tu infetti, lui/lei infetta, noi infettiamo, voi infettate, loro infettano. Phân từ quá khứ: infettato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.