infezione
/in.fetˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'infezione · số nhiều: le infezioni
infezione nghĩa là sự nhiễm trùng, sự lây nhiễm.
Nghĩa của infezione
Danh từ · giống cái
- Sự nhiễm trùng, sự lây nhiễm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ infection
Câu hỏi thường gặp
infezione nghĩa là gì?
infezione (danh từ) nghĩa là sự nhiễm trùng, sự lây nhiễm.
infezione là giống đực hay giống cái?
infezione là danh từ giống cái: l'infezione, số nhiều le infezioni.