TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infezione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.fetˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'infezione · số nhiều: le infezioni

infezione nghĩa là sự nhiễm trùng, sự lây nhiễm.

Nghĩa của infezione

Danh từ · giống cái

  1. Sự nhiễm trùng, sự lây nhiễm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ infection

Câu hỏi thường gặp

infezione nghĩa là gì?

infezione (danh từ) nghĩa là sự nhiễm trùng, sự lây nhiễm.

infezione là giống đực hay giống cái?

infezione là danh từ giống cái: l'infezione, số nhiều le infezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.