infiammazione
danh từ giống cái
/in.fjam.matˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'infiammazione · số nhiều: le infiammazioni
infiammazione nghĩa là viêm.
Nghĩa của infiammazione
Danh từ · giống cái
- Viêm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inflammation
Câu hỏi thường gặp
infiammazione nghĩa là gì?
infiammazione (danh từ) nghĩa là viêm.
infiammazione là giống đực hay giống cái?
infiammazione là danh từ giống cái: l'infiammazione, số nhiều le infiammazioni.