TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ingordo

/inˈɡor.do/ giọng máy của trình duyệt

ingordo nghĩa là tham, tham lam.

Nghĩa của ingordo

Tính từ

  1. Tham, tham lam.

Dạng từ của ingordo

Giống cái số ítingorda
Giống đực số nhiềuingordi
Giống cái số nhiềuingorde
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ greedy or avid (for)
  • Danh từ glutton

Câu hỏi thường gặp

ingordo nghĩa là gì?

ingordo (tính từ) nghĩa là tham, tham lam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.