innaffiatoio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'innaffiatoio · số nhiều: gli innaffiatoi
innaffiatoio nghĩa là thùng tưới, bình tưới.
Nghĩa của innaffiatoio
Danh từ · giống đực
- Thùng tưới, bình tưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watering can
Câu hỏi thường gặp
innaffiatoio nghĩa là gì?
innaffiatoio (danh từ) nghĩa là thùng tưới, bình tưới.
innaffiatoio là giống đực hay giống cái?
innaffiatoio là danh từ giống đực: l'innaffiatoio, số nhiều gli innaffiatoi.