TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

innaffiatoio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'innaffiatoio · số nhiều: gli innaffiatoi

innaffiatoio nghĩa là thùng tưới, bình tưới.

Nghĩa của innaffiatoio

Danh từ · giống đực

  1. Thùng tưới, bình tưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ watering can

Câu hỏi thường gặp

innaffiatoio nghĩa là gì?

innaffiatoio (danh từ) nghĩa là thùng tưới, bình tưới.

innaffiatoio là giống đực hay giống cái?

innaffiatoio là danh từ giống đực: l'innaffiatoio, số nhiều gli innaffiatoi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.