TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insanguinato

giọng máy của trình duyệt

insanguinato nghĩa là máu me.

Nghĩa của insanguinato

Tính từ

  1. Máu me.

Dạng từ của insanguinato

Giống cái số ítinsanguinata
Giống đực số nhiềuinsanguinati
Giống cái số nhiềuinsanguinate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bloodstained, covered in blood

Câu hỏi thường gặp

insanguinato nghĩa là gì?

insanguinato (tính từ) nghĩa là máu me.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.