interlocutore
danh từ giống đực
/in.ter.lo.kuˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'interlocutore · số nhiều: gli interlocutori
interlocutore nghĩa là người đối thoại, người đàm đạo.
Nghĩa của interlocutore
Danh từ · giống đực
- Người đối thoại, người đàm đạo.
Dạng từ của interlocutore
| Giống cái | interlocutrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speaker; interlocutor, collocutor; representative, spokesman
Câu hỏi thường gặp
interlocutore nghĩa là gì?
interlocutore (danh từ) nghĩa là người đối thoại, người đàm đạo.
interlocutore là giống đực hay giống cái?
interlocutore là danh từ giống đực: l'interlocutore, số nhiều gli interlocutori.