intermediario
danh từ giống đực
/in.ter.meˈdja.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'intermediario · số nhiều: gli intermediari
intermediario nghĩa là người môi giới.
Nghĩa của intermediario
Danh từ · giống đực
- Người môi giới.
Dạng từ của intermediario
| Giống cái | intermediaria |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intermediary, go-between, middleman, broker
Câu hỏi thường gặp
intermediario nghĩa là gì?
intermediario (danh từ) nghĩa là người môi giới.
intermediario là giống đực hay giống cái?
intermediario là danh từ giống đực: l'intermediario, số nhiều gli intermediari.