TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intermediario

danh từ giống đực
/in.ter.meˈdja.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intermediario · số nhiều: gli intermediari

intermediario nghĩa là người môi giới.

Nghĩa của intermediario

Danh từ · giống đực

  1. Người môi giới.

Dạng từ của intermediario

Giống cáiintermediaria
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ intermediary, go-between, middleman, broker

Câu hỏi thường gặp

intermediario nghĩa là gì?

intermediario (danh từ) nghĩa là người môi giới.

intermediario là giống đực hay giống cái?

intermediario là danh từ giống đực: l'intermediario, số nhiều gli intermediari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.