TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

interpolazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'interpolazione · số nhiều: le interpolazioni

interpolazione nghĩa là nội suy.

Nghĩa của interpolazione

Danh từ · giống cái

  1. Nội suy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ interpolation (all senses)

Câu hỏi thường gặp

interpolazione nghĩa là gì?

interpolazione (danh từ) nghĩa là nội suy.

interpolazione là giống đực hay giống cái?

interpolazione là danh từ giống cái: l'interpolazione, số nhiều le interpolazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.