intrallazzo
danh từ giống đực
/in.tralˈlat.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'intrallazzo · số nhiều: gli intrallazzi
intrallazzo nghĩa là trò lừa đảo.
Nghĩa của intrallazzo
Danh từ · giống đực
- Trò lừa đảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intrigue, scam; racket
Câu hỏi thường gặp
intrallazzo nghĩa là gì?
intrallazzo (danh từ) nghĩa là trò lừa đảo.
intrallazzo là giống đực hay giống cái?
intrallazzo là danh từ giống đực: l'intrallazzo, số nhiều gli intrallazzi.