TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intrallazzo

danh từ giống đực
/in.tralˈlat.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intrallazzo · số nhiều: gli intrallazzi

intrallazzo nghĩa là trò lừa đảo.

Nghĩa của intrallazzo

Danh từ · giống đực

  1. Trò lừa đảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ intrigue, scam; racket

Câu hỏi thường gặp

intrallazzo nghĩa là gì?

intrallazzo (danh từ) nghĩa là trò lừa đảo.

intrallazzo là giống đực hay giống cái?

intrallazzo là danh từ giống đực: l'intrallazzo, số nhiều gli intrallazzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.