intrattenimento
danh từ giống đực
/in.trat.te.niˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'intrattenimento · số nhiều: gli intrattenimenti
intrattenimento nghĩa là sự giải trí, giải trí.
Nghĩa của intrattenimento
Danh từ · giống đực
- Sự giải trí, giải trí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ entertainment
Câu hỏi thường gặp
intrattenimento nghĩa là gì?
intrattenimento (danh từ) nghĩa là sự giải trí, giải trí.
intrattenimento là giống đực hay giống cái?
intrattenimento là danh từ giống đực: l'intrattenimento, số nhiều gli intrattenimenti.