TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intrattenimento

danh từ giống đực
/in.trat.te.niˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intrattenimento · số nhiều: gli intrattenimenti

intrattenimento nghĩa là sự giải trí, giải trí.

Nghĩa của intrattenimento

Danh từ · giống đực

  1. Sự giải trí, giải trí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ entertainment

Câu hỏi thường gặp

intrattenimento nghĩa là gì?

intrattenimento (danh từ) nghĩa là sự giải trí, giải trí.

intrattenimento là giống đực hay giống cái?

intrattenimento là danh từ giống đực: l'intrattenimento, số nhiều gli intrattenimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.