TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intredima

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intredima · số nhiều: le intredime

intredima nghĩa là cuối tuần.

Nghĩa của intredima

Danh từ · giống cái

  1. Cuối tuần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ weekend

Câu hỏi thường gặp

intredima nghĩa là gì?

intredima (danh từ) nghĩa là cuối tuần.

intredima là giống đực hay giống cái?

intredima là danh từ giống cái: l'intredima, số nhiều le intredime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.