TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intrigo

danh từ giống đực
/inˈtri.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intrigo · số nhiều: gli intrighi

intrigo nghĩa là cốt truyện.

Nghĩa của intrigo

Danh từ · giống đực

  1. Cốt truyện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ intrigue; scheme, plot

Câu hỏi thường gặp

intrigo nghĩa là gì?

intrigo (danh từ) nghĩa là cốt truyện.

intrigo là giống đực hay giống cái?

intrigo là danh từ giống đực: l'intrigo, số nhiều gli intrighi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.