intrigo
danh từ giống đực
/inˈtri.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'intrigo · số nhiều: gli intrighi
intrigo nghĩa là cốt truyện.
Nghĩa của intrigo
Danh từ · giống đực
- Cốt truyện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intrigue; scheme, plot
Câu hỏi thường gặp
intrigo nghĩa là gì?
intrigo (danh từ) nghĩa là cốt truyện.
intrigo là giống đực hay giống cái?
intrigo là danh từ giống đực: l'intrigo, số nhiều gli intrighi.