ione
danh từ giống đực
/ˈjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ione · số nhiều: gli ioni
ione nghĩa là ion, ly tử.
Nghĩa của ione
Danh từ · giống đực
- Ion, ly tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ion
Câu hỏi thường gặp
ione nghĩa là gì?
ione (danh từ) nghĩa là ion, ly tử.
ione là giống đực hay giống cái?
ione là danh từ giống đực: l'ione, số nhiều gli ioni.